mổ cò

Học thuật
Thân thiện
mổ cò

Một người đánh máy chữ bằng cách mổ cò trên bàn phím cũ.

Định nghĩa
  1. Động từ (thành ngữ, khẩu ngữ):
    • máy chữ hoặc bàn phím một cách chậm chạp, thiếu chuyên nghiệp, thường chỉ dùng hai ngón tay trỏ: Hành động phím không theo kỹ thuật đánh máy chuẩn, phải nhìn từng phím dùng ít ngón tay, khiến tốc độ rất chậm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy không biết đánh máy mười ngón, cứ phải mổ cò từng chữ một.
    • Bài luận dài quá, tôi mổ cò cả buổi chiều mới xong.
    • Nhìn ấy mổ cò trên bàn phím mới thấy cần phải đi học một khóa tin học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ sự làm việc chậm chạp, thiếu hiệu quả: Mặc dù gốc chỉ hành động đánh máy, nhưng đôi khi được dùng để von cho cách làm việc nói chung một cách ì ạch.
    • Dự án tiến triển chậm như mổ cò, không biết bao giờ mới xong.
Biến thể từ gần giống
  • "mổ cò": Cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh hành động.
    • Cậu ta văn bản kiểu mổ cò, mất rất nhiều thời gian.
Từ đồng nghĩa
  • Đánh máy chậm: Diễn đạt trực tiếp ý tốc độ chậm.
  • Pianoter (từ mượn tiếng Pháp, ít dùng): Có nghĩa tương tự "mổ cò", chỉ việc phím chậm vụng về.
Giải thích từ nguyên (thành ngữ)
  • Nguồn gốc hình ảnh: Thành ngữ này so sánh động tác từng phím một bằng hai ngón tay trỏ với hình ảnh con mổ từng nhịp chậm rãi xuống mặt nước để bắt . Sự so sánh này tạo nên hình ảnh rất sinh động dễ hiểu cho hành động được miêu tả.
mổ cò

Một người đánh máy chữ bằng cách mổ cò trên bàn phím cũ.

  1. Nói người đánh máy chữ chỉ sử dụng hai ngón tay trỏ đánh từng chữ.